Máy in Canon E400, In, Scan, Copy, In phun màu

Canon
13%
Máy in Canon E400, In, Scan, Copy, In phun màu
22344

1,860,000 VND(Giá bao gồm VAT)

Giá trước đây 2,123,500 VNDTiết kiệm 13%

Số lượng:
Hỗ trợ mua hàng
Mail đặt hàng:
Thông tin kỹ thuật
  • Tên máy in: Máy in Canon E400 
  • Loại máy in: Máy inphun màu đa năng 
  • Chức năng: In, Scan, Photo
  • Khổ giấy in: Tối đa A4
  • Tốc độ in: 4 trang màu/phút, 8 trang trắng đen/phút
  • Độ phân giải in: 4800 x 600 dpi
  • Độ phân giải scan:  600 x 1.200 dpi
  • Chuẩn kết nối: USB 2.0
  • Chức năng đặc biệt: Không có 
  • Hiệu suất làm việc: 1.000 trang/ tháng 
  • Mực in sử dụng: PG47, CL57
  • Bảo hành: Chính hãng 12 tháng
  • Giao hàng: Miễn phí TPHCM

0914 174 991

Hỗ trợ 24/7

Bảo hành tận nơi

Khách hàng

Giao hàng miễn phí

Tại TPHCM


Vật tư linh kiện: Máy in Canon E400, In, Scan, Copy, In phun màu

Mực in Canon PG-47 Black Ink Cartridge

Mực in Canon PG-47 Black Ink Cartridge

Part no: PG-47

  • Mã mực: Mực in Canon PG-47 Black Ink Cartridge 
  • Loại mực: Mực in phun màu
  • Dung lượng: Đang cập nhật
  • Bảo hành: Chính hãng
  • Giao hàng: Miễn phí TPHCM
225,400 đ
Lượt xem: 21063
Mực in Canon CL-57 Color Ink Cartridge

Mực in Canon CL-57 Color Ink Cartridge

Part no: CL-57

  • Mã mực: Mực in Canon CL-57 Color Ink Cartridge
  • Loại mực: Mực in phun màu
  • Dung lượng: Đang cập nhật
  • Bảo hành: Chính hãng
  • Giao hàng: Miễn phí TPHCM
402,500 đ
Lượt xem: 18681

Sản phẩm tương tự



Thông tin chi tiết

Các thông số kỹ thuật cho PIXMA E400

Loi máy in
Độ phân giải in tối đa 4800 (theo chiều ngang)*1 x 600 (theo chiều dọc) dpi
Đầu in / Mực in Loại: Hộp mực FINE
Tổng số vòi phun: Tổng số 1.280 vòi phun
Kích thước giọt mực: 2pl
Ống mực: PG-47, CL-57
Tốc độ in*2
Dựa theo chuẩn ISO / IEC 24734.
Nhấp chuột vào đây để xem báo cáo tóm tắt
Nhấp chuột vào đây để biết điều kiện đô tốc độ
sao chụp và in tài liệu
Tài liệu: màu ESAT / in một mặt Xấp xỉ 4,0 trang/phút
Tài liệu: đen trắng ESAT /in một mặt Xấp xỉ 8,0 trang/phút
Chiều rộng có thể in 203,2mm (8inch)
Vùng có thể in In có viền Lề trên: 3mm, Lề dưới: 16,7mm, 
Lề trái/ Lề phải: mỗi lề 3,4mm (LTR / LGL: Lề trái: 6,4mm, Lề phải: 6,mm)
Vùng in khuyến nghị Lề trên: 31,6mm / Lề dưới: 29,2mm
Khổ giấy A4, A5, B5, LTR, LGL, 4 x 6", 5 x 7", khổ bao thư (DL, COM10), khổ chọn thêm (chiều rộng 101,6mm – 215,9mm, chiều dài 152,4mm - 676mm)
Xử lí giấy
- Khay nạp giấy phía sau: E400
(Lượng giấy tối đa)
Giấy in thường A4, A5, B5, LTR=60, LGL=10
Giấy in ảnh bóng Plus Glossy II (PP-201) 4 x 6"=20
Giấy ảnh bong sử dụng hang ngày (GP-601) 4 x 6"=20
Giấy khổ bao thư European DL / US Com. #10=5
Định lượng giấy Khay nạp giấy phía sau Giấy in thường: 64-105 g/m2, Giấy in đặc chủng của Canon: định lượng giấy tối đa: xấp xỉ 275 g/m2 
(Giấy in ảnh bóng Plus Glossy II
(PP-201))
Cảm biến đầu mực Đếm điểm
Căn lề in Căn bằng tay
Quét*4   
Loại máy quét Flatbed
Phương pháp quét CIS (Bộ cảm biến hình ảnh tiếp xúc)
Độ phân giải quang học*5 600 x 1200dpi
Độ phân giải có thể lựa chọn*6 25 - 19200dpi
Chiều sâu bit màu quét (màu nhập / màu ra) Thang màu xám: 16bits / 8bits
Màu: 48bits / 24bits (RGB mỗi màu 16bits / 8bits )
Tốc độ quét đường*7 Thang màu xám: 1,2 miligiây/dòng (300dpi)
Màu: 3,5 miligiây/dòng (300dpi)
Tốc độ quét*8 Reflective:
A4 Colour / 300dpi
Xấp xỉ 14 giây
Khổ bản gốc tối đa Flatbed: A4 / LTR (216 x 297mm)
Sao chp
Khổ bản gốc tối đa A4 / LTR (216 x 297mm)
Loại giấy tương thích Khổ giấy: A4, LTR
Loại giấy: Giấy in thường
Chất lượng ảnh Giấy in thường: Fast, Standard
Tốc độ sao chụp*9
Dựa theo chuẩn ISO / IEC 24735 và
ISO / IEC 29183.
Nhấp chuột vào đây để xem báo cáo tóm tắt
Nhấp chuột vào đây để biết điều kiện đô tốc độ sao chụp và in tài liệu
Tài liệu: màu:
sFCOT / in một mặt:
Xấp xỉ 30 giây
Tài liệu: màu:
sESAT / in một mặt:
Xấp xỉ 1,8 trang/phút
Sao chụp nhiều bản Đen trắng / màu 1 - 21 pages
Yêu cu h thng
Windows: (Xin vui lòng truy cập websitewww.canon-asia.com để kiểm tra tính tương thích hệ điều hành và tải trình điều khiển cập nhật nhất) Windows 8 / Windows 7 / Windows XP / Windows Vista
Macintosh: Mac OS X v10.6.8 và phiên bản sau  này
Thông s kĩ thut chung
Môi trường vận hành USB 2.0 tốc độ cao
Môi trường bảo quản Nhiệt độ: 15 - 30°C; Độ ẩm: 10 - 80% RH (không ngưng tụ sương)
Độ vang âm (khi in từ máy tính) Nhiệt độ: 0 - 40°C; Độ ẩm: 5 - 95% RH (không ngưng tụ sương)
Acoustic Noise (PC Print) In ảnh (4" x 6")*10 Xấp xỉ 46,0dB(A)
Ngun đin AC 100 - 240V, 50 / 60Hz
Tiêu thụ điện Khi ở chế độ Standby (đèn quét tắt) 
Khi nối USB với máy tính
Xấp xỉ 0,4W
Khi TẮT: Xấp xỉ 0,4W
Khi đang sao chụp*11
USB nối với máy tính
Xấp xỉ 9W
Môi trường Quy tắc: RoHS (EU, China), WEEE (EU)
Nhãn sinh thái: Ngôi sao năng lượng
Kích thước (W x D x H) Xấp xỉ 426 x 306 x 145mm
Trọng lượng Xấp xỉ 3,5kg
 
Các thông số kỹ thuật trên đây có thể thay đổi mà không cần báo trước.
*1
Kích thước giọt mực có thể đặt ở mức tối thiểu 1 / 4800 inch.
*2 Tốc độ in tài liệu là mức trung bình của ESAT trong Thử nghiệm hạng mục in văn phòng dành cho chế độ in một mặt mặc định, ISO / IEC 24734.
Tốc độ in ảnh dựa theo cài đặt mặc định sử dụng ISO / JIS-SCID N2 trên giấy in ảnh bóng Plus Glossy II và không tính đến thời gian xử lí dữ liệu trên máy chủ
Tốc độ in có thể khác nhau tuỳ thuộc vào cấu hình hệ thống, giao tiếp mạng làm việc, phần mềm, độ phức tạp của tài liệu, chế độ in, độ che phủ giấy, loai giấy sử dụng.
*3 Loại giấy KHÔNG hỗ trợ in không viền là: Giấy khổ bao thư, giấy có độ phân giải cao, giấy trong suốt T-Shirt, giấy ảnh dính.
*4 Trình điều khiển TWAIN (ScanGear)dựa theo thông số kĩ thuật TWAIN V1.9 và yêu cầu có phần mềm Quản lí nguồn dữ liệu đi kèm hệ điều hành
*5 Độ phân giải quang học là mức đo độ phân giải lấy mẫu phần cứng, dựa theo chuẩn ISO 14473.
*6 Tăng độ phân giải quét sẽ giới hạn vùng quét tối đa có thể..
*7 Tốc độ nhanh nhất của USB tốc độ cao trên máy tính chạy hệ điều hành Windows. Không tính đến thời gian truyền dữ liệu vào máy tính
*8 Tốc độ quét tài liệu màu được đo với chuẩn ISO / IEC 29183 Target A.
Tốc độ quét thể hiện thời gian được tính từ khi nhấn phím quét trên máy quét cho tới khi màn hình hiển thị trạng thái tắt
Tốc độ quét có thể khác nhau tùy thuộc vào cấu hình hệ thống, kết nối giao tiếp mạng làm việc, phần mềm, các cài đặt chế độ quét và khổ bản gốc
*9 Tốc độ sao chụp là mức trung bình của sFCOT và sESAT, ISO / IEC 29183.
Tốc độ sao chụp có thể khác nhau tùy thuộc vào độ phức tạp của bản gốc, chế độ sao chụp, độ che phủ giấy, loại giấy sử dụng, vvv và không tính đến thời gian làm nóng máy
*10 Khi in mẫu ISO / JIS-SCID N2 trên giấy ảnh bóng Plus Glossy II cỡ ảnh 4 x 6’’ sử dụng các cài đặt mặc định.
*11 Khi in  ISO / JIS-SCID N2 trên giấy thường cỡ A4 sử dụng các cài đặt mặc định.


Sản phẩm cùng thương hiệu

Bình luận và đánh giá