Máy in Canon LBP6650dn, Duplex, Network, Laser trắng đen

Canon
Máy in Canon LBP6650dn, Duplex, Network, Laser trắng đen
12320

Brochure máy in Laser Canon 6650dn


9,200,000 VND(Giá bao gồm VAT)

Số lượng:
Hỗ trợ mua hàng
Mail đặt hàng:
Thông tin kỹ thuật
  • Tên máy in: Canon Laser Shot LBP6650dn Mono Laser Printer
  • Loại máy in: Laser trắng đen
  • Khổ giấy in: Tối đa khổ A4
  • Tốc độ in: 33 trang / phút
  • Tốc độ xử lý: Đang cập nhật
  • Bộ nhớ ram: 64 MB
  • Độ phân giải: 2400 x 600 dpi
  • Chuẩn kết nối: USB 2.0, Network
  • Chức năng đặc biệt: In mạng có sẵn, in 2 mặt tự động
  • Hiệu suất làm việc: 50.000 trang / tháng
  • Mực in sử dụng: Cartridge-319 ( Mực theo máy chỉ đạt 50% dung lượng mực mới 100%)
  • Bảo hành: Chính hãng 1 năm
  • Giao hàng: Miễn phí TPHCM

0914 174 991

Hỗ trợ 24/7

Bảo hành tận nơi

Khách hàng

Giao hàng miễn phí

Tại TPHCM


Vật tư linh kiện: Máy in Canon LBP6650dn, Duplex, Network, Laser trắng đen

Mực in Canon 319 Black laser Toner Cartridge

Mực in Canon 319 Black laser Toner Cartridge

Part no: 3479B003[AA]_319-BK

  • Mã mực: Canon Cartridge-319 Black Toner Cartridge
  • Loại mực: Laser trắng đen
  • Dung lượng: 2.100 trang độ phủ 5%
  • Bảo hành: Chính hãng
  • Giao hàng: Miễn phí TPHCM
  • Máy dùng: Canon Laser Shot LBP6650DN, LBP6300DN, MF5870DN, MF5980DW
1,848,000 đ
Lượt xem: 16785

Sản phẩm tương tự



Thông tin chi tiết

Các thông số kỹ thuật cho LASER SHOT LBP6650dn

Phương pháp in In tia lade đen trắng
Phương pháp sấy khô Sấy theo nhu cầu
Thời gian in bản đầu tiên (FPOT) 6 giây hoặc ít hơn
Tốc độ in*1*2
bản in đơn sắc: A4 33ppm
In đảo trở 2 mặt A4 16,5ipm
Độ phân giải 600 x 600dpi 
2400 (tương đương) x 600dpi
Thời gian làm nóng máy*3
(khi máy in bật)
10 giây hoặc ít hơn
Thời gian phục hồi*3 (từ chế độ nghỉ) 10 giây hoặc ít hơn
Cartridge mực*4 Cartridge 319 - Mực đen: 2.100 trang
Cartridge 319II - Mực đen: 6.400 trang
Khay giấy vào (dựa trên 64g/m2)
Khay giấy tiêu chuẩn Giấy cassettee 50 tờ
Khay giấy đa mục đích 50 tờ
Khay giấy đa mục đích 500 tờ
Dung lượng giấy tối đa 800 tờ
Khay giấy ra (dựa trên 64g/m2)
Giấy ra xuống 150 tờ
Giấy ra lên 1 tờ
Kích thước giấy
Khay giấy tiêu chuẩn A4 / B5 / A5 / A6 / LGL / LTR / EXECTIVE / 16K / kích thước tuỳ chọn 
(Chiều dài: 105,0 đến 215,9mm Chiều dài: 148,0 đến 355,6mm)
(Chiều dài: 4,1 đến 8,5in. Chiều dài: 5,8 đến 14in. )
Khay giấy tuỳ chọn A4 / B5 / A5 / A6 / LGL / LTR / EXECTIVE / 16K / kích thước tuỳ chọn 
(Chiều dài: 105,0 đến 215,9mm Chiều dài: 148,0 đến 355,6mm)
(Chiều dài: 4,1 đến 8,5in. Chiều dài: 5,8 đến 14in.)
Khay giấy đa mục đích A4 / B5 / A5 / A6 / LGL / LTR / EXECTIVE / 16K / Envelop COM-10 / Monarch / DL / C5 / B5(ISO) / Index Card / kích thước tuỳ chọn 
(Chiều dài: 76,2 đến 215,9mm Chiều dài: 127,0 đến 355,6mm) 
(Chiều dài: 3 đến 8,5in. Chiều dài: 5 đến 14in.)
In đảo trở 2 mặt tự động Khay giấy tiêu chuẩn ( chỉ giấy A4 / Letter / Legal)
Bộ nhớ (RAM)
Tiêu chuẩn 64MB
Tuỳ chọn 64MB / 128MB / 256MB
Tối đa 320MB
Giao diện
USB USB2.0 tốc độ cao
Mạng làm việc 10Base-T / 100Base-TX
Hệ điều hành tương thích Windows 7 / 2000 / Server 2003 / XP / Vista / Server 2008
Mac OS10.4.9 - 10.6.X*5 / Linux*5
Độ ồn
Khi vận hành 54,9dB. hoặc thấp hơn
Khi ở chế độ chờ 43dB. hoặc thấp hơn
Điện năng tiêu thụ
Tối đa 1170W hoặc thấp hơn
Khi vận hành xấp xỉ 580W
Trong quá trình chờ xấp xỉ 11W
Trong quá trình nghỉ xấp xỉ 10W (khi nghỉ màn hình) 
xấp xỉ 6W (khi nghỉ sâu)
Điện năng tiêu thụ đặc trưng (TEC) 2,52kWh/W
Kích thước (W x D x H) 400 x 376 x 267mm
Trọng lượng (chỉ tính riêng thân máy) xấp xỉ 11,6kg
Yêu cầu về nguồn điện AC 220 - 240V (±10%) 50 / 60Hz (±2Hz)
Môi trường vận hành Nhiệt độ: 10 - 30°C
Độ ẩm: 20 - 80% RH (không ngưng tụ)
Chu trình làm việc 50.000 trang
 
Các thông số kỹ thuật trên có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.
*1
Tốc độ in có thể giảm tuỳ thuộc vào các cài đặt về kích thước, loại giấy, số lượng trang in và cài đặt chế độ chỉnh sửa.
*2
Nếu sử dụng máy in liên tục trong một thời gian kéo dài thêm, nhiệt độ bên trong máy in có thể tăng làm kích hoạt cơ chế an toàn và thao tác in sẽ bị dừng tạm thời.
*3
Có thể khác nhau tuỳ thuộc vào môi trường giấy ra.
*4
Hiệu suất trung bình của cartridge mực như sau:
- Cartridge mực thay thế (Hiệu suất trung bình của cartridge mực K (mực đen): 64.000 trang) (Hiệu suất trung bình của hỗn hợp cartridge mực C (lục lam), M (đỏ tươi), và Y (vàng): 21.000 trang).
- Hiệu suất trung bình dựa theo "ISO / IEC 19798" khi in giấy cỡ A4 với cài đặt mật độ in mặc định.
*5
Có thể tải về tại đây.


Sản phẩm cùng thương hiệu

Bình luận và đánh giá