Máy in Laser màu Canon LBP-7680cx, Duplex, Network

Canon
Máy in Laser màu Canon LBP-7680cx, Duplex, Network
14188

24,150,000 VND(Giá bao gồm VAT)

Số lượng:
Hỗ trợ mua hàng
Mail đặt hàng:
Thông tin kỹ thuật
  • Tên máy in: Máy in Canon LBP 7680Cx Laser Printer
  • Loại máy in: Laser màu
  • Khổ giấy in: A4
  • Tốc độ in: 20 ppm
  • Tốc độ xử lý:  Đang cập nhật
  • Bộ nhớ ram: 768MB
  • Độ phân giải: 9600 x 600 dpi
  • Chuẩn kết nối: USB 2.0
  • Chức năng đặc biệt:  In 2 mặt tự đông, in mã vạch 32MB (Bar DIMM )
  • Hiệu suất làm việc: Đang cập nhật
  • Mực in sử dụng: Cartridge 318 (C/M/Y: 2900 trang; BK: 3400 trang) ( Mực theo máy chỉ đạt 50% dung lượng mực mới 100%)
  • Bảo hành: Chính hãng 12 tháng
  • Giao hàng: Miễn phí HCM

0914 174 991

Hỗ trợ 24/7

Bảo hành tận nơi

Khách hàng

Giao hàng miễn phí

Tại TPHCM


Vật tư linh kiện: Máy in Laser màu Canon LBP-7680cx, Duplex, Network

Mực in Canon 318Bk laser toner catridge

Mực in Canon 318Bk laser toner catridge

Part no: Cartridge-318Bk

  • Mã mực: Canon Cartridge-318Bkc
  • Loại mực: Laser màu đen
  • Dung lượng: 3.400 trang độ phủ 5%
  • Bảo hành: Chính hãng
  • Giao hàng: Miễn phí HCM
  • Máy dùng: Canon LASER SHOT LBP7200Cd/7200cdn
2,975,500 đ
Lượt xem: 15815
Mực in Canon 318C laser toner catridge

Mực in Canon 318C laser toner catridge

Part no: Cartridge-318C

  • Mã mực: Canon Cartridge-318C
  • Loại mực: Laser màu xanh
  • Dung lượng: 2.900 trang độ phủ 5%
  • Bảo hành: Chính hãng
  • Giao hàng: Miễn phí HCM
  • Máy dùng: Canon LASER SHOT LBP7200Cd/7200cdn
2,805,000 đ
Lượt xem: 15932
Mực in Canon 318Y laser toner cartridge

Mực in Canon 318Y laser toner cartridge

Part no: Cartridge-318Y

  • Mã mực: Canon Cartridge-318Y
  • Loại mực: Laser màu vàng
  • Dung lượng: 2.900 trang độ phủ 5%
  • Bảo hành: Chính hãng
  • Giao hàng: Miễn phí HCM
  • Máy dùng: Canon LASER SHOT LBP7200Cd/7200cdn
2,805,000 đ
Lượt xem: 15639


Thông tin chi tiết

Các thông số kỹ thuật cho imageCLASS LBP7680Cx

Phương pháp in Máy in laser màu
Phương thức sấy Công nghệ sấy theo nhu cầu
Thời gian in bản đầu tiên (FPOT) 16 giây (bản đơn sắc / bản màu)
Tốc độ in Bản đơn sắc: A4 / Letter 20 / 21ppm (trang / phút)
Bản màu: A4 / Letter 20 / 21ppm (trang / phút)
Bản in đảo mặt: A4 / Letter 10 / 10spm (trang / phút)
Độ phân giải 600 × 600dpi
9600 (tương đương) × 600dpi
Thời gian khởi động (từ khi bật nguồn) 29 giây hoặc nhanh hơn
Thời gian khôi phục Chế độ tắt màn hình: 0 giây
Chế độ nghỉ chờ máy in: Xấp xỉ 8 giây
Chế độ nghỉ lâu: Xấp xỉ 9 giây
Nạp giấy
(loại giấy 80g/m2)
Khay giấy đa mục đích: 50 tờ
Giấy Cassette tiêu chuẩn: 250 tờ
Giấy Cassette tùy chọn PF-701: 250 tờ
Dung lượng giấy tối đa: 550 tờ
Ra giấy (loại giấy 80g/m2) Giấy ra úp mặt: 125 tờ
Kích thước giấy Khay tay: A4 / B5 / A5 / Letter / Legal / Executive / Foolscap / Statement / Envelope C5 / Envelope Monarch / Envelope B5 / giấy thẻ index / Giấy tùy chọn (chiều rộng 76,2 ~ 215,9mm x chiều dài 127,0 ~ 355,6mm)
Giấy Cassette tiêu chuẩn: A4 / B5 / A5 / Letter / Legal / Executive / Foolscap / Statement / Envelope COM-10 / Envelope C5 / Envelope DL / Envelope B5 / Giấy tùy chọn (chiều rộng 100,0 ~ 215,9mm x chiều dài 148,0 ~ 355,6mm)
Giấy Cassette tùy chọn PF-701: A4 / B5 / A5 / Letter / Legal / Executive / Foolscap / Statement / Envelope COM-10 / Envelope C5 / Envelope DL / Envelope B5 /
Giấy tùy chọn (chiều rộng 100,0 ~ 215,9mm x chiều dài 148,0 ~ 355,6mm)
Trọng lượng giấy Khay tay: 60 ~ 176g/m2
(Giấy có lớp phủ: ~ 220g/m2)
Giấy Cassette tiêu chuẩn: 60 ~ 163g/m2
(Giấy có lớp phủ: ~ 220g/m2)
Giấy Cassette tùy chọn PF-701: 60 ~ 163g/m2
(Giấy có lớp phủ: ~ 220g/m2)
Loai giấy Giấy thường / Giấy dày / Giấy có lớp phủ / Giấy ảnh trong suốt / Giấy dán nhãn / Giấy Envelope
Lề in Lề trên, lề dưới, lề trái và lề phải (kích thước loại giấy khác không phải giấy Envelope): 5mm
Lề trên, lề dưới, lề trái và lề phải (Envelope): 10mm
In đảo mặt Tiêu chuẩn
Bộ nhớ 768MB (tối đa)
Ngôn ngữ miêu tả trang in UFRII, PCL5c, PCL6, Postscript 3
Phông tiêu chuẩn 93 Scalable, 10 Bitmap Fonts
136 PS fonts
Các phụ kiện tùy chọn In mã vạch: 32MB (Bar DIMM) Thiết bị in mã vạch-F1
Thẻ SD: Thẻ SD của Canon dung lượng 8GB B-1
Khay nạp giấy: Khay nạp giấy của Canon PF-701
Giao diện USB: USB 2.0 tốc độ cao / USB Host
Mạng làm việc: 10Base-T / 100Base-TX / 1000Base-T
Hệ điều hành tương thích Windows 2000 / Windows XP (32bit / 64bit*1) / Windows Server 2003 (32bit / 64bit*1) / Windows Vista (32bit / 64bit*1) / Windows Server 2008 R2 (64bit*1) / Windows Server 2008 (32bit / 64bit*1) / Windows 7 (32bit / 64bit*1)
Mac OS 10.4.9~10.6.x*2
Linux*3, Citrix
Màn hình điều chỉnh Màn hình LCD 5 dòng
Độ ồn Trong khi thao tác: 6,7B hoặc thấp hơn
(độ ồn được thông báo ở mức A)
52dB 
(mức nén âm được thông báo ở mức A, vị trí bên ngoài)
Khi nghỉ: 4,3B hoặc thấp hơn 
(độ ồn được thông báo ở mức A)
24dB 
(mức nén âm được thông báo ở mức A, vị trí bên ngoài)
Điện năng tiêu hao (W) Tối đa: 950W hoặc thấp hơn
Khi vận hành: Xấp xỉ 405W
Khi nghỉ: Xấp xỉ 23W
Khi nghỉ chờ: Chế độ tắt màn hình (Chế độ nghỉ chờ 1): 
Xấp xỉ 23W
Chế độ nghỉ chờ máy in(Chế độ nghỉ chờ 2): Xấp xỉ 7,5W
Chế độ nghỉ chờ lâu (Chế độ nghỉ chờ 3): 
Xấp xỉ 1W
TEC (Tiêu hao điện năng tiêu chuẩn) 0.9kWh/W
Kích thước (W × D × H) 414 x 499 x 346mm
Trọng lượng Xấp xỉ 22,4kg (khi không có cartridge)
Yêu cầu về nguồn điện 220 - 240V / 50, 60Hz (±2Hz)
Môi trường vận hành Nhiệt độ: 10 ~ 30℃
Độ ẩm: 20 ~ 80% RH 
(không tính ngưng tụ)
CPU Thiết bị xử lí tùy chọn của Canon (528MHz + 264MHz )
Cartridge mực Cartridge 318 Black: 3,400 trang*4
(bundled cartridge): 1,200 trang*4
Cartridge 318 C / M / Y: 2,900 trang*4
(Cartridge đi kèm): 1,400 trang*4
Cartridge 318 Bk VP 
(Tổng số): 6,800 trang*4
Chu trình nhiệm vụ hàng tháng + 40,000 trang
Công suất khuyến nghị/tháng 750 - 2,000 trang
 
Các thông số kĩ thuật trên đây có thể thay đổi mà không cần báo trước.
*1 Trình điều khiển cho OS 64-bit có thể tải trên website www.canon-asia.com.
*2 Phiên bản OS hỗ trợ là v10.4.9-10.6; trình điều khiển mới nhất có thể tải trên website www.canon-asia.com.
*3 Trình điều khiển Linux có thể tải trên website www.canon-asia.com.
*4 Hiệu suất thông báo phù hợp với ISO / IEC 19798.
+ Giá trị chu trình nhiệm vụ hàng tháng là phương tiện để so sánh độ bền của sản phẩm với các thiết bị Máy in laser đa chức năng của Canon và không liên quan đến số lượng ảnh in tối đa thực tế mỗi tháng.


Sản phẩm cùng thương hiệu

Bình luận và đánh giá